trọng lực kế

trọng lực kế

Nhà khoa học sử dụng trọng lực kế để đo lực hấp dẫn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo trọng lực: "trọng lực kế" một thiết bị khoa học dùng để đo cường độ của trường trọng lực tại một vị trí nhất định trên Trái Đất hoặc các thiên thể khác. hoạt động dựa trên nguyên lý đo gia tốc trọng trường hoặc lực hấp dẫn tác dụng lên một khối lượng chuẩn.
    • Ứng dụng trong địa vật : Trong lĩnh vực địa chất thăm dò khoáng sản, "trọng lực kế" được sử dụng để phát hiện sự thay đổi nhỏ của trọng lực, từ đó suy ra cấu trúc địa chất dưới lòng đất.
dụ sử dụng
  • (Các nhà địa chất dùng thiết bị này để nghiên cứu lớp vỏ Trái Đất.)
  • (Thiết bị này khả năng đo những thay đổi rất nhỏ của trường trọng lực.)
  • (Dữ liệu từ thiết bị này hỗ trợ tìm kiếm tài nguyên dưới lòng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trọng lực kế tuyệt đối": loại trọng lực kế đo trực tiếp giá trị tuyệt đối của gia tốc trọng trường, không cần hiệu chuẩn so với nơi khác.
    • Trọng lực kế tuyệt đối được dùng trong các trạm quan trắc địa động lực học. (Loại thiết bị này đo chính xác giá trị trọng lực tại một điểm.)
  • "trọng lực kế tương đối": loại trọng lực kế đo sự chênh lệch trọng lực giữa các điểm, thường dùng trong khảo sát thực địa.
    • Các kỹ sư mang trọng lực kế tương đối đi đo đạc trên nhiều địa hình khác nhau. (Thiết bị này so sánh trọng lực giữa các vị trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọng lực (danh từ): lực hút của Trái Đất hoặc thiên thể tác dụng lên vật thể.
    • Trọng lực giữ mọi vật trên mặt đất. (Lực hấp dẫn tác động lên mọi vật.)
  • Lực kế (danh từ): dụng cụ đo lực nói chung, không chuyên biệt cho trọng lực.
    • Lực kế lò xo dùng để đo lực kéo, lực đẩy. (Thiết bị đo lực thông thường.)
  • Gia tốc kế (danh từ): thiết bị đo gia tốc, có thể dùng để suy ra trọng lực nhưng không chuyên dụng.
    • Gia tốc kế trong điện thoại thông minh phát hiện chuyển động. (Thiết bị đo gia tốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy đo trọng lực: cách gọi thông dụng hơn, cùng nghĩa với "trọng lực kế".
    • Máy đo trọng lực được hiệu chuẩn trước khi sử dụng. (Thiết bị đo trọng lực.)
  • Gravimet kế: từ mượn từ tiếng Anh (gravimeter), ít dùng trong tiếng Việt nhưng cùng nghĩa chuyên ngành.
    • Gravimet kế thuật ngữ quốc tế cho trọng lực kế. (Từ chuyên ngành.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "trọng lực kế". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học, có thể gặp cụm từ "đo trọng lực bằng trọng lực kế" để chỉ quy trình đo đạc chính xác.
    • Việc đo trọng lực bằng trọng lực kế đòi hỏi kỹ thuật cao. (Quy trình đo lường chuyên nghiệp.)